stump

/ˈstʌmp/
danh từ
  • Gốc cây (còn lại sau khi đốn).
  • Chân răng.
  • Mẩu chân cụt, mẩu tay cụt.
  • Mẩu (bút chì, thuốc lá).
  • Gốc rạ.
  • Bàn chải cũ.
  • (đùa cợt) chân, cẳng.
  • Cọc gôn (crickê).
  • Bút đánh bóng (vẽ).
  • Người lùn mập; con vật lùn mập.
  • Bước đi lộp cộp nặng nề; tiếng bước đi lộp cộp nặng nề.
  • , (thông tục) lời thách thức, sự thách thức.
động từ
  • Đi cà nhắc và lộp cộp, đi lộp cộp nặng nề (như đi chân gỗ).
  • Đi diễn thuyết khắp nơi (về chính trị, để tranh cử... ).
  • Đốn (cây) còn để gốc.
  • Đào hết gốc (ở khu đất).
  • Quay, truy (một thí sinh).
  • Làm cho (ai) bí.
  • Đánh bóng (một bức tranh).
  • Đi khắp (vùng) để diễn thuyết (vận động chính trị, tranh cử... ).
  • , (thông tục) vấp (ngón chân... ).
  • , (thông tục) thách, thách thức.
Danh từ
  1. Phần còn lại của một cái gì đó đã bị cắt bỏ; đặc biệt là phần còn lại của một cái cây, phần còn lại của một cành cây.
    The remains of something that has been cut off; especially the remains of a tree, the remains of a limb.
    Từ đồng nghĩa:stub
  2. (chính trị) Địa điểm hoặc dịp diễn ra chiến dịch; sự hối hả.
    (politics) The place or occasion at which a campaign takes place; the husting.
  3. (nghĩa bóng) Địa điểm hoặc dịp mà tại đó một người diễn thuyết hoặc nói chuyện khác với một nhóm theo cách gợi ý diễn thuyết chính trị.
    (figurative) A place or occasion at which a person harangues or otherwise addresses a group in a manner suggesting political oration.
  4. (cricket) Một trong ba cột gỗ nhỏ cùng với các thanh chắn tạo thành khung vợt và đội đánh bóng cố gắng đánh bóng.
    (cricket) One of three small wooden posts which together with the bails make the wicket and that the fielding team attempt to hit with the ball.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không trang trọng) Dừng lại, làm bối rối, hoặc đánh đố.
    (transitive, informal) To stop, confuse, or puzzle.
  2. (nội động từ, thân mật) Làm khó hiểu; làm cho việc không thể tìm được câu trả lời cho một câu hỏi hoặc một vấn đề.
    (intransitive, informal) To baffle; to make unable to find an answer to a question or problem.
    This last question has me stumped.
    Câu hỏi cuối cùng này làm tôi bối rối.
  3. (Nội động) Đi vận động.
    (intransitive) To campaign.
    He’s been stumping for that reform for months.
    Anh ấy đã cố gắng thực hiện cuộc cải cách đó trong nhiều tháng.
    Từ đồng nghĩa:campaign
  4. (chuyển tiếp, Mỹ, thông tục) Đi qua (một tiểu bang, một quận, v.v.) để phát biểu vì mục đích vận động bầu cử.
    (transitive, US, colloquial) To travel over (a state, a district, etc.) giving speeches for electioneering purposes.
🎬 Nghe “stump” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish