stupendous
/stʊˈpɛndəs/tính từ
- Lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn.
Tính từ
- Tuyệt vời hoặc lớn một cách đáng kinh ngạc; to lớn; lớn lao.Astonishingly great or large; huge; enormous.One cannot appreciate how stupendous the Matterhorn is without seeing it.Người ta không thể đánh giá cao sự tuyệt vời của Matterhorn nếu không nhìn thấy nó.
- Có sự xuất sắc hoặc mức độ đáng kinh ngạc; tuyệt vời.Of stunning excellence or degree; marvelous.The renovator created a stupendous new look for our house.Người cải tạo đã tạo ra một diện mạo mới tuyệt vời cho ngôi nhà của chúng tôi.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stupendous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish