stupendous

/stʊˈpɛndəs/
tính từ
  • Lạ lùng, kỳ diệu; vô cùng to lớn.
Tính từ
  1. Tuyệt vời hoặc lớn một cách đáng kinh ngạc; to lớn; lớn lao.
    Astonishingly great or large; huge; enormous.
    One cannot appreciate how stupendous the Matterhorn is without seeing it.
    Người ta không thể đánh giá cao sự tuyệt vời của Matterhorn nếu không nhìn thấy nó.
  2. Có sự xuất sắc hoặc mức độ đáng kinh ngạc; tuyệt vời.
    Of stunning excellence or degree; marvelous.
    The renovator created a stupendous new look for our house.
    Người cải tạo đã tạo ra một diện mạo mới tuyệt vời cho ngôi nhà của chúng tôi.
🎬 Nghe “stupendous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish