subaltern

/səˈbɑːltɚn/
tính từ
  • Ở bậc dưới, ở cấp dưới.
  • Đặc biệt, không phổ biến.
danh từ
  • Sĩ quan dưới cấp đại uý.
  • Người cấp dưới.
Tính từ
  1. Ở cấp bậc hoặc chức vụ thấp hơn; kém hơn hoặc thứ cấp; đặc biệt là cấp bậc (quân sự) là sĩ quan cấp dưới, dưới cấp đại úy.
    Of a lower rank or position; inferior or secondary; especially (military) ranking as a junior officer, below the rank of captain.
    a subaltern officer
    một sĩ quan cấp dưới
    Từ đồng nghĩa:subordinate
  2. (logic) Chỉ khẳng định một phần điều được khẳng định trong một mệnh đề liên quan.
    (logic) Asserting only a part of what is asserted in a related proposition.
Danh từ
  1. Một cấp dưới.
    A subordinate.
  2. (Anh, quân đội) Sĩ quan có cấp bậc dưới đại úy; thiếu úy hoặc thiếu úy.
    (British, military) A commissioned officer having a rank below that of captain; a lieutenant or second lieutenant.
  3. (logic) Mệnh đề thứ yếu; một mệnh đề được ngụ ý bởi một mệnh đề phổ quát.
    (logic) A subaltern proposition; a proposition implied by a universal proposition.
  4. (khoa học xã hội, lý luận văn học) Thành viên của một nhóm nằm ngoài cơ cấu quyền lực bá chủ của thuộc địa và quê hương thuộc địa về mặt xã hội, chính trị và địa lý.
    (social sciences, literary theory) A member of a group that is socially, politically and geographically outside of the hegemonic power structure of the colony and of the colonial homeland.
🎬 Nghe “subaltern” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish