subclass
/ˈsəb-ˌklas/danh từ
- Phân lớp.
Danh từ
- Một lớp phụ trong một lớp chính.A secondary class within a main class.
- (phân loại) Thứ hạng ngay dưới lớp.(taxonomy) A rank directly below class.
- (lập trình hướng đối tượng) Một lớp đối tượng dẫn xuất từ một lớp khác (siêu lớp của nó) mà từ đó nó kế thừa một tập hợp các thuộc tính và phương thức cơ bản.(object-oriented programming) An object class derived from another class (its superclass) from which it inherits a base set of properties and methods.
Động từ
- (chuyển tiếp, tính toán) (trong lập trình hướng đối tượng) Để tạo một lớp con của (một số lớp).(transitive, computing) (in object-oriented programming) To create a subclass of (some class).I subclassed the Button class to create a more specialised FancyButton class for my user interface.Tôi đã phân lớp lớp Nút để tạo một lớp FancyButton chuyên biệt hơn cho giao diện người dùng của mình.
- (chuyển tiếp, tính toán) Làm cho (một đối tượng) hoạt động như một thể hiện của một lớp con (bằng cách tạo ra lớp con mong muốn và khởi tạo một đối tượng của lớp con này).(transitive, computing) To cause (an object) to act as an instance of a subclass (by creating the desired subclass and instantiating an object of this subclass).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “subclass” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish