subjective

/səbˈʤɛktɪv/
tính từ
  • Chủ quan.
  • Tưởng tượng.
  • (thuộc) chủ cách.
Tính từ
  1. Được hình thành, chẳng hạn như trong ý kiến, dựa trên cảm xúc hoặc trực giác của một người, thay vì dựa trên sự quan sát hoặc lý luận logic thuần túy; đến từ bên trong người quan sát hơn là từ những quan sát về môi trường bên ngoài.
    Formed, as in opinions, based upon a person's feelings or intuition, rather than upon observation or purely logical reasoning; coming more from within the observer than from observations of the external environment.
  2. Gắn liền với chủ thể chứ không phải đối tượng (Chủ thể là người nhận thức hoặc nhận thức; đối tượng là vật được nhận thức hoặc vật mà chủ thể nhận thức được.)
    Pertaining to subjects as opposed to objects (A subject is one who perceives or is aware; an object is the thing perceived or the thing that the subject is aware of.)
  3. Là kết quả của hoặc liên quan đến tư duy hoặc trải nghiệm cá nhân, phát sinh từ các điều kiện tinh thần nhận thức trong não chứ không nhất thiết hoặc trực tiếp từ các kích thích bên ngoài.
    Resulting from or pertaining to personal mindsets or experience, arising from perceptive mental conditions within the brain and not necessarily or directly from external stimuli.
  4. Thiếu thực tế hoặc thực chất.
    Lacking in reality or substance.
Danh từ
  1. (Ngữ pháp) Trường hợp chủ quan.
    (grammar) The subjective case.
  2. (ngữ pháp) Danh từ hoặc đại từ trong trường hợp chủ quan.
    (grammar) A noun or pronoun in the subjective case.
🎬 Nghe “subjective” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish