sublimate
/ˈsʌbləˌmeɪt/tính từ
- Thăng hoa.
danh từ
- sản phẩm từ sự thăng hoa.
động từ
- Làm thăng hoa.
- Lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá.
- Thăng hoa.
Động từ
- Làm nóng (một chất) trong vật chứa để chuyển nó thành chất khí sau đó ngưng tụ ở dạng rắn trên các bộ phận làm mát của vật chứa.To heat (a substance) in a container so as to convert it into a gas which then condenses in solid form on cooler parts of the container.
- Tinh chỉnh (cái gì đó) cho đến khi nó biến mất hoặc mất hết ý nghĩa.To refine (something) until it disappears or loses all meaning.
- Để sửa đổi (biểu hiện tự nhiên của bản năng tình dục hoặc nguyên thủy) theo cách được xã hội chấp nhận; để chuyển năng lượng của (bản năng như vậy) sang một số hoạt động có thể chấp nhận được.To modify (the natural expression of a sexual or primitive instinct) in a socially acceptable manner; to divert the energy of (such an instinct) into some acceptable activity.
- Đạt được (thứ gì đó) thông qua, hoặc như thể thông qua, sự thăng hoa.To obtain (something) through, or as if through, sublimation.
Danh từ
- (Hóa học) Sản phẩm thu được từ quá trình thăng hoa.(chemistry) A product obtained by sublimation.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sublimate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish