sublimate

/ˈsʌbləˌmeɪt/
tính từ
  • Thăng hoa.
danh từ
  • sản phẩm từ sự thăng hoa.
động từ
  • Làm thăng hoa.
  • Lọc, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá.
  • Thăng hoa.
Động từ
  1. Làm nóng (một chất) trong vật chứa để chuyển nó thành chất khí sau đó ngưng tụ ở dạng rắn trên các bộ phận làm mát của vật chứa.
    To heat (a substance) in a container so as to convert it into a gas which then condenses in solid form on cooler parts of the container.
  2. Tinh chỉnh (cái gì đó) cho đến khi nó biến mất hoặc mất hết ý nghĩa.
    To refine (something) until it disappears or loses all meaning.
  3. Để sửa đổi (biểu hiện tự nhiên của bản năng tình dục hoặc nguyên thủy) theo cách được xã hội chấp nhận; để chuyển năng lượng của (bản năng như vậy) sang một số hoạt động có thể chấp nhận được.
    To modify (the natural expression of a sexual or primitive instinct) in a socially acceptable manner; to divert the energy of (such an instinct) into some acceptable activity.
  4. Đạt được (thứ gì đó) thông qua, hoặc như thể thông qua, sự thăng hoa.
    To obtain (something) through, or as if through, sublimation.
Danh từ
  1. (Hóa học) Sản phẩm thu được từ quá trình thăng hoa.
    (chemistry) A product obtained by sublimation.
🎬 Nghe “sublimate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish