subduct

/(ˌ)səb-ˈdək-shən/
động từ
  • Giảm, rút, trừ.
Động từ
  1. (Động) Đẩy xuống dưới hoặc xuống dưới.
    (transitive) To push under or below.
    The upper tectonic plate had been subducting the lower one for millions of years by the time the eruption happened.
    Mảng kiến ​​tạo phía trên đã hút chìm mảng phía dưới trong hàng triệu năm vào thời điểm vụ phun trào xảy ra.
  2. (nội động từ) Di chuyển xuống dưới cái gì đó.
    (intransitive) To move downwards underneath something.
    This tectonic plate had been subducting for millions of years by the time the eruption happened.
    Mảng kiến tạo này đã bị hút chìm hàng triệu năm trước khi vụ phun trào xảy ra.
  3. (luật, nếu không thì không phổ biến) Loại bỏ; để khấu trừ; mang đi; coi thường.
    (law, otherwise uncommon) To remove; to deduct; to take away; to disregard.
    He wished to subduct the caveat that he had entered earlier.
    Anh ấy muốn loại bỏ lời cảnh báo mà anh ấy đã nhập trước đó.
🎬 Nghe “subduct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish