sublimation

/ˈsʌbləˌmeɪt/
danh từ
  • Sự thăng hoa.
Danh từ
  1. (hóa học) Sự chuyển một chất từ ​​pha rắn trực tiếp sang trạng thái hơi sao cho nó không qua pha lỏng trung gian.
    (chemistry) The transition of a substance from the solid phase directly to the vapor state such that it does not pass through the intermediate liquid phase.
  2. (tâm lý học) Sự biến đổi xung lực thành một điều gì đó mang tính xây dựng về mặt xã hội.
    (psychology) The transformation of an impulse into something socially constructive.
  3. Độ cao; sự tôn cao; một sự tuyệt vời làm cho.
    Elevation; exaltation; a making sublime.
🎬 Nghe “sublimation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish