suited

/ˈsuːtəd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của suit
tính từ
  • Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).
  • Mặc.
Tính từ
  1. (thường đi kèm với to, for hoặc trạng từ) Thích hợp.
    (usually with to, for or an adverb) Suitable.
  2. (trò chơi bài, kết hợp) Có loại hoặc số lượng bộ đồ được chỉ định.
    (card games, in combination) Having the specified kind or number of suits.
    a three-suited hand
    một bàn tay ba bộ đồ
  3. (poker, gồm hai lá bài trở lên) Cùng một chất.
    (poker, of two or more cards) Of the same suit.
    Brunson has ace-king suited in the small blind
    Brunson có quân át chủ bài trong Small Blind
  4. (không thể so sánh được) Mặc vest.
    (not comparable) Wearing a suit.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của suit
    simple past and past participle of suit
🎬 Nghe “suited” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish