take shipping

/teɪk ˈʃɪpɪŋ/
Động từ
  1. (Từ cổ) Lên tàu.
    (archaic) To embark on a ship.
    1569, Richard Grafton, A Chronicle at Large, London: Richard Tottle and Humphrey Toye, “Henrie the thirde,” p. 140, […] dyuerse noble men of the land, which helde against those statutes, were ridden toward Douer, and there entended to haue taken shipping for feare of the Barons
    1569, Richard Grafton, A Chronicle at Large, London: Richard Tottle và Humphrey Toye, “Henrie the Thirde,” tr. 140, […] những người đàn ông quý tộc của vùng đất, những người chống lại những đạo luật đó, đã tiến về phía Douer, và ở đó có ý định bắt tàu vì sợ các Nam tước
🎬 Nghe “take shipping” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish