tanning

/ˈtænɪŋ/
động từ
  • hiện tại phân từ của tan
danh từ
  • Sự thuộc da.
  • Trận roi, trận đòn.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của tan
    present participle and gerund of tan
Danh từ
  1. Quá trình tạo ra loại da khó phân hủy từ da động vật dễ phân hủy.
    The process of making leather, which does not easily decompose, from the easily decomposing skins of animals.
  2. Việc có được làn da rám nắng do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hoặc do nhân tạo.
    The acquisition of a tan, either by exposure to the sun, or artificially.
  3. (Thân mật) Đánh đòn.
    (informal) A spanking.
🎬 Nghe “tanning” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish