tantalizing

/ˈtan-tə-ˌlī-ziŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tantalize.
tính từ
  • Nhử trêu ngươi.
Tính từ
  1. Trêu chọc; hấp dẫn, đặc biệt là những gì nằm ngoài tầm với.
    Teasing; tempting, especially that which is beyond reach.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của tatalize
    present participle and gerund of tantalize
Danh từ
  1. cám dỗ trêu chọc
    teasing temptation
🎬 Nghe “tantalizing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish