taper

/ˈteɪpɚ/
danh từ
  • Cây nến nhỏ.
tính từ
  • Vuốt, thon, nhọn, búp măng.
động từ
  • Vuốt thon, thon hình búp măng.
Danh từ
  1. Một cây nến sáp mảnh mai.
    A slender wax candle.
  2. (mở rộng) Một ngọn đèn nhỏ.
    (by extension) A small light.
  3. Hình dạng thuôn nhọn; sự giảm dần độ dày và/hoặc mặt cắt ngang của một vật thể dài.
    A tapering form; gradual diminution of thickness and/or cross section in an elongated object.
    the taper of a spire
    độ thuôn của ngọn tháp
  4. Phần của một vật thể có hình dạng như vậy.
    The portion of an object with such a form.
    ensuring the cleanliness of the taper of a machine tool spindle or of a tool shank
    đảm bảo độ sạch của côn của trục chính máy công cụ hoặc của cán dao
Động từ
  1. (thông tục) Làm cho một đầu mỏng hơn hoặc hẹp hơn.
    (transitive) To make thinner or narrower at one end.
    Từ đồng nghĩa:narrow
  2. (nội động) Trở nên mỏng hơn hoặc hẹp hơn ở một đầu.
    (intransitive) To become thinner or narrower at one end.
    Từ đồng nghĩa:narrow
  3. (ambitransitive) Giảm dần.
    (ambitransitive) To diminish gradually.
    Từ đồng nghĩa:narrow
  4. (nội động, tài chính, của ngân hàng trung ương) Thắt chặt chính sách tiền tệ.
    (intransitive, finance, of a central bank) To tighten monetary policy.
    Từ đồng nghĩa:narrow
Tính từ
  1. Giảm dần; thu hẹp lại một điểm.
    Tapered; narrowing to a point.
🎬 Nghe “taper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish