teenty
Tính từ
- (thân mật) Rất nhỏ; thiếu niên.(informal) Very small; teensy.
Số từ
- (không chuẩn) Một trăm (100), đặc biệt là một trăm ngắn khi xét đến một trăm dài.(nonstandard) One hundred (100), especially a short hundred when considering long hundreds.Base 120 is the largest of the historically attested bases […] There are references to a long or twelftywise count vs a short or teenty-wise count in all of the early Germanic writings.Cơ sở 120 là cơ sở lớn nhất trong số các căn cứ được chứng thực trong lịch sử […] Có những đề cập đến số đếm dài hoặc số mười hai so với số đếm ngắn hoặc số mười hai trong tất cả các tác phẩm đầu tiên của người Đức.Từ đồng nghĩa:short hundred
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “teenty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish