theirs

/ˈðeɚz/
đại từ sở hữu
  • cái của chúng, cái của họ
Đại từ
  1. Cái đó hoặc những thứ thuộc về họ; trường hợp sở hữu của they, được dùng mà không có danh từ theo sau.
    That or those belonging to them; the possessive case of they, used without a following noun.
    This luggage is theirs. These passports are also theirs.
    Hành lý này là của họ. Những hộ chiếu này cũng là của họ.
  2. (thân mật) Nhà hoặc nhà của họ.
    (informal) Their house or home.
    Let's go over to theirs.
    Chúng ta hãy đi qua của họ.
🎬 Nghe “theirs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish