their

/ðɛr/
tính từ
  • Của chúng, của chúng nó, của họ.
Từ hạn định
  1. Thuộc về, từ, của, hoặc liên quan đến họ (số nhiều).
    Belonging to, from, of, or relating to, them (plural).
    they will meet tomorrow at their convenience
    họ sẽ gặp nhau vào ngày mai vào lúc thuận tiện
  2. Thuộc về ai đó (một người, số ít), hoặc đôi khi thuộc về cái gì đó.
    Belonging to someone (one person, singular), or occasionally to something.
Trạng từ
  1. Sai chính tả ở đó.
    Misspelling of there.
contraction
  1. Họ viết sai chính tả.
    Misspelling of they’re.
🎬 Nghe “their” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish