theism

/ˈθiːˌɪzəm/
danh từ
  • Thuyết hữu thần, thuyết có thần.
  • Chứng trúng độc tein.
  • Bệnh nghiện trà nặng.
Danh từ
  1. Niềm tin vào sự tồn tại của ít nhất một vị thần.
    Belief in the existence of at least one deity.
    Từ đồng nghĩa:religion
  2. (nghiêm túc) Niềm tin vào sự tồn tại của một vị thần sáng tạo cá nhân, nữ thần, các vị thần và/hoặc nữ thần hiện diện và hoạt động trong việc quản lý và tổ chức thế giới và vũ trụ. Thiên Chúa có thể được biết đến bởi hoặc thông qua sự mặc khải.
    (strictly) Belief in the existence of a personal creator god, goddess, gods and/or goddesses present and active in the governance and organization of the world and the universe. The God may be known by or through revelation.
    The term stands in contradistinction to theism which, in its widest sense, means belief in a personal god, goddess, gods and/or goddesses.
    Thuật ngữ này trái ngược với chủ nghĩa hữu thần, theo nghĩa rộng nhất, có nghĩa là niềm tin vào một vị thần cá nhân, nữ thần, các vị thần và/hoặc nữ thần.
  3. Một tình trạng bệnh lý do uống quá nhiều trà.
    A morbid condition resulting from excessive consumption of tea.
    Từ đồng nghĩa:theaismtheinism
🎬 Nghe “theism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish