theologian

/ˌθiːjəˈloʊʤən/
danh từ
  • Nhà thần học; giáo sư thần học.
Danh từ
  1. Một chuyên gia về thần học hàn lâm.
    A specialist in academic theology.
    Từ đồng nghĩa:theologist
  2. (thông tục) Người nghiên cứu thần học.
    (colloquial) Someone who studies theology.
    Seminarians are usually divided into philosophers and theologians, depending on their stage of formation.
    Các chủng sinh thường được chia thành các triết gia và thần học, tùy theo giai đoạn đào tạo của họ.
    Từ đồng nghĩa:theologist
  3. Một giảng viên thần học gắn bó với một nhà thờ chính tòa.
    A theological lecturer attached to a cathedral church.
    Từ đồng nghĩa:theologus
  4. (Kitô giáo phương Đông) Một người có kiến thức cá nhân về Chúa thông qua cầu nguyện, khổ hạnh và trải nghiệm thần bí.
    (Eastern Christianity) A person who has a personal knowledge of God through prayer, asceticism, and mystical experience.
    Từ đồng nghĩa:theologist
🎬 Nghe “theologian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish