theorem

/ˈθiːjərəm/
danh từ
  • Định lý.
Danh từ
  1. (toán học) Một phát biểu toán học có tầm quan trọng nào đó đã được chứng minh là đúng. Các định lý nhỏ thường được gọi là mệnh đề. Các định lý bản thân chúng không thú vị lắm nhưng lại là một phần thiết yếu của việc chứng minh một định lý lớn hơn được gọi là bổ đề.
    (mathematics) A mathematical statement of some importance that has been proven to be true. Minor theorems are often called propositions. Theorems which are not very interesting in themselves but are an essential part of a bigger theorem's proof are called lemmas.
  2. (toán học, thông tục, không chuẩn mực) Một phát biểu toán học được kỳ vọng là đúng.
    (mathematics, colloquial, nonstandard) A mathematical statement that is expected to be true.
    Fermat's Last Theorem was known thus long before it was proved in the 1990s.
  3. (logic) Một biểu thức đúng về mặt cú pháp có thể suy ra từ các tiên đề đã cho của một hệ thống suy diễn.
    (logic) A syntactically correct expression that is deducible from the given axioms of a deductive system.
Động từ
  1. (Động) Phát biểu thành một định lý.
    (transitive) To formulate into a theorem.
🎬 Nghe “theorem” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish