times

/taɪmz/
  • Nhân với.
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của time
danh từ
  • Gấp (dùng để chỉ sự nhân lên).
Danh từ
  1. số nhiều thời gian
    plural of time
    It's been ten times more difficult than expected.
    Nó khó hơn gấp mười lần so với dự kiến.
  2. Hoàn cảnh của một thời điểm nhất định.
    The circumstances of a certain time.
    Modern times are so very different from the past.
    Thời hiện đại rất khác so với thời xưa.
  3. Kinh nghiệm hoặc tiểu sử của một người.
    A person's experiences or biography.
    The Life and Times of Rosie the Riveter.
    Cuộc đời và thời đại của Rosie the Riveter.
Giới từ
  1. (toán học) Nhân với (xem thêm ý nghĩa 'tỷ lệ so sánh' tại 'thời gian').
    (mathematics) Multiplied by (see also 'ratio of comparison' sense at 'time').
    Four times five is/are twenty
    Bốn nhân năm là hai mươi
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản chỉ thời gian
    third-person singular simple present indicative of time
  2. (thông tục, số học) Nhân.
    (informal, arithmetic) To multiply.
🎬 Nghe “times” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish