timeline
/ˈtaɪmlaɪn/danh từ
- Thời biểu.
Danh từ
- Sự biểu diễn đồ họa của một chuỗi các sự kiện theo trình tự thời gian (quá khứ hoặc tương lai).A graphical representation of a chronological sequence of events (past or future).Từ đồng nghĩa:chronology
- (phương tiện truyền thông xã hội) Nguồn cấp dữ liệu của một dịch vụ truyền thông xã hội, đặc biệt khi được sắp xếp theo thứ tự thời gian.(social media) The feed of a social media service, especially when ordered chronologically.
- Lịch trình hoạt động; một thời gian biểu.A schedule of activities; a timetable.
- (ban đầu là khoa học viễn tưởng) Một vũ trụ hoặc thực tế riêng lẻ, đặc biệt là một vũ trụ song song/thay thế trong đó các sự kiện khác với lịch sử thực tế hoặc khác với quy luật đã được thiết lập của một thế giới hư cấu.(originally science fiction) An individual universe or reality, especially a parallel/alternate one in which events differ from actual history, or differ from the established canon of a fictional world.on an alternate timelinetrên dòng thời gian thay thế
Động từ
- Để phân tích một chuỗi các sự kiện hoặc hoạt động.To analyse a sequence of events or activities.
- Để hiển thị một trình tự như vậy bằng đồ họa.To display such a sequence graphically.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “timeline” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish