timeless

/ˈtaɪmləs/
tính từ
  • Vô tận.
  • Vượt thời gian.
  • Không đúng lúc.
Tính từ
  1. Vĩnh cửu.
    Eternal.
  2. Không bị ảnh hưởng bởi thời gian; không tuổi.
    Not affected by time; ageless.
  3. (lỗi thời) Thực hiện không đúng thời điểm; trái mùa; không kịp thời.
    (obsolete) Done at an improper time; unseasonable; untimely.
  4. Không bị suy giảm theo thời gian về chất lượng và độ hấp dẫn.
    Not decreasing over time in quality and appeal.
    The cave carvings have a timeless beauty.
    Các hình chạm khắc trong hang động có vẻ đẹp vượt thời gian.
Danh từ
  1. Một gen mã hóa một loại protein thiết yếu điều chỉnh nhịp sinh học, thường được viết bằng chữ in nghiêng: vượt thời gian.
    A gene encoding an essential protein that regulates circadian rhythm, normally written in italics: timeless.
🎬 Nghe “timeless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish