to-do list

/ˈlɪst/
Danh từ
  1. Một danh sách các công việc lặt vặt và các nhiệm vụ khác – thường được viết trên một tờ giấy để hỗ trợ trí nhớ – mà một người cần hoặc dự định hoàn thành.
    A list of errands and other tasks – often written on a piece of paper as a memory aid – that one needs or intends to accomplish.
    Mowing the lawn and chopping the weeds topped his to-do list of chores.
    Cắt cỏ và cắt cỏ đứng đầu danh sách việc cần làm của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:agendatasklistworklist
🎬 Nghe “to-do list” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish