topaz
/ˈtoʊˌpæz/danh từ
- Topa.
- Chim ruồi topa.
Danh từ
- Một khoáng chất silicat của nhôm và flo, thường được nhuộm màu bởi tạp chất.A silicate mineral of aluminium and fluorine, usually tinted by impurities.
- Một viên đá quý màu nâu vàng thường trong suốt được cắt từ vật liệu này.An often clear, yellowish-brown gemstone cut from this.
- Màu nâu vàng, giống như màu của đá quý.A yellowish-brown color, like that of the gemstone.
- (huy hiệu) Hoặc (vàng hoặc vàng), được trang trí bằng đá quý.(heraldry) Or (gold or yellow), in blazoning by precious stones.
Tính từ
- Có màu nâu vàng, giống như màu của đá quý.Of a yellowish-brown color, like that of the gemstone.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “topaz” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish