topaz

/ˈtoʊˌpæz/
danh từ
  • Topa.
  • Chim ruồi topa.
Danh từ
  1. Một khoáng chất silicat của nhôm và flo, thường được nhuộm màu bởi tạp chất.
    A silicate mineral of aluminium and fluorine, usually tinted by impurities.
  2. Một viên đá quý màu nâu vàng thường trong suốt được cắt từ vật liệu này.
    An often clear, yellowish-brown gemstone cut from this.
  3. Màu nâu vàng, giống như màu của đá quý.
    A yellowish-brown color, like that of the gemstone.
  4. (huy hiệu) Hoặc (vàng hoặc vàng), được trang trí bằng đá quý.
    (heraldry) Or (gold or yellow), in blazoning by precious stones.
Tính từ
  1. Có màu nâu vàng, giống như màu của đá quý.
    Of a yellowish-brown color, like that of the gemstone.
🎬 Nghe “topaz” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish