tops

/ˈtɑːps/
phó từ
  • Tối đa.
tính từ
  • Tuyệt vời.
danh từ
  • Số nhiều của top
  • Phần cực trên của tấm bia ném phi tiêu (dart).
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của top
Trạng từ
  1. (thân mật) Nhiều nhất; như một mức tối đa.
    (informal) At the very most; as a maximum.
    Your essay should be two pages, tops.
    Bài luận của bạn nên có hai trang, đứng đầu.
Tính từ
  1. (từ lóng, ngày tháng) Tuyệt vời; xuất sắc.
    (slang, dated) Great; excellent.
Danh từ
  1. số nhiều của đầu
    plural of top
  2. (phi tiêu) Phần trên cùng của bảng phóng phi tiêu; trường gấp đôi 20
    (darts) The uppermost field of a dartboard; the double-20 field
    Scoring 38 more points leaves him with tops for the win.
    Ghi thêm 38 điểm giúp anh ấy có cơ hội giành chiến thắng.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị trên cùng
    third-person singular simple present indicative of top
🎬 Nghe “tops” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish