tortoiseshell

/ˈtoɚtəˌʃɛl/
Danh từ
  1. Lớp vỏ sừng, mờ, có đốm trên mai của rùa đồi mồi, được sử dụng làm lớp ván mỏng, v.v.
    The horny, translucent, mottled covering of the carapace of the hawksbill turtle, used as a veneer etc.
    Từ đồng nghĩa:torttortie
  2. Rùa đồi mồi.
    The hawksbill turtle.
    Từ đồng nghĩa:torttortie
  3. Mèo nhà (hoặc thỏ, chuột lang, v.v.) có lông có các mảng màu đen, nâu và vàng.
    A domestic cat (or a rabbit, guinea-pig, etc.) whose fur has black, brown and yellow markings.
    Từ đồng nghĩa:torttortie
  4. Bất kỳ loài bướm nào, chủ yếu thuộc chi Nymphalis và Aglais có dấu hiệu tương tự.
    Any of several butterflies, mostly of the genera Nymphalis and Aglais that have similar markings.
    Từ đồng nghĩa:torttortie
Tính từ
  1. Được làm từ vỏ của rùa đồi mồi.
    Made of the covering of carapace of hawksbill turtle.
  2. Có dấu hiệu giống như lớp phủ trên mai rùa đồi mồi.
    Having markings resembling covering of carapace of hawksbill turtle.
🎬 Nghe “tortoiseshell” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish