tort

/ˈtoɚt/
danh từ
  • Điều lầm lỗi; việc làm có hại.
Danh từ
  1. (luật) Một hành động sai trái, dù cố ý hay sơ suất, được coi là phi tội phạm và không liên quan đến hợp đồng, gây thương tích và có thể được khắc phục tại tòa án dân sự, thường thông qua việc bồi thường thiệt hại.
    (law) A wrongful act, whether intentional or negligent, regarded as non-criminal and unrelated to a contract, which causes an injury and can be remedied in civil court, usually through the awarding of damages.
  2. (lỗi thời) Một chấn thương hoặc sai lầm.
    (obsolete) An injury or wrong.
  3. (Từ lóng) Cắt rùa.
    (slang) Clipping of tortoise.
  4. (từ lóng) Cắt mai rùa (“mèo nhà, chuột lang, thỏ hoặc động vật khác có lông có các mảng màu đen, nâu và vàng; rùa”).
    (slang) Clipping of tortoiseshell (“a domestic cat, guinea pig, rabbit, or other animal whose fur has black, brown, and yellow markings; a tortie”).
Tính từ
  1. (lỗi thời) Xoắn.
    (obsolete) Twisted.
  2. (Anh, phương ngữ) Từ đồng nghĩa với tart (“có vị chua hoặc gắt; (nghĩa bóng) sắc sảo, khắc nghiệt, sắc bén”)
    (British, dialectal) Synonym of tart (“sharp- or sour-tasting; (figuratively) keen, severe, sharp”)
    Từ đồng nghĩa:tart
  3. Đồng nghĩa với căng (“căng chặt; dưới sức căng”).
    Synonym of taut (“stretched tight; under tension”).
    Từ đồng nghĩa:taut
  4. (Hàng hải) Thuyền: kín nước.
    (nautical) Of a boat: watertight.
🎬 Nghe “tort” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish