toss
/ˈtɑːs/danh từ
- Sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung.
- Trò chơi sấp ngửa.
- Sự hất (đầu, hàm... ).
- Sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống).
động từ
- Quẳng lên, ném lên, tung.
- Hất; làm tròng trành.
- Chơi sấp ngửa.
- Lúc lắc, tròng trành.
- Lật đi lật lại; trở mình trằn trọc.
- Vỗ bập bềnh (sóng).
- Tung bóng lên (quần vợt).
Danh từ
- Một cú ném, một cú lốp bóng, một quả bóng, v.v., với hướng ban đầu hướng lên trên, đặc biệt là thiếu cẩn thận.A throw, a lob, of a ball etc., with an initial upward direction, particularly with a lack of care.
- (cricket, football) Tung đồng xu trước trận đấu cricket để quyết định ai đánh trước, hoặc trước trận đấu bóng đá để quyết định hướng thi đấu.(cricket, soccer) The coin toss before a cricket match in order to decide who bats first, or before a football match in order to decide the direction of play.
- Một cái ngẩng đầu ngạo mạn.A haughty throwing up of the head.
- (tiếng lóng của Anh, chủ yếu mang nghĩa tiêu cực) Mối quan tâm hoặc sự cân nhắc.(British slang, chiefly in the negative) Concern or consideration.I don't give a toss about her.Tôi không quan tâm đến cô ấy.
Động từ
- Để ném với hướng ban đầu hướng lên trên.To throw with an initial upward direction.Toss it over here!Ném nó qua đây!
- Nâng lên bằng một chuyển động đột ngột hoặc bạo lực.To lift with a sudden or violent motion.to toss the headném đầu
- Kích động; làm cho bồn chồn.To agitate; to make restless.
- Bị xét xử; để quấy rối.To subject to trials; to harass.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “toss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish