toss

/ˈtɑːs/
danh từ
  • Sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung.
  • Trò chơi sấp ngửa.
  • Sự hất (đầu, hàm... ).
  • Sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống).
động từ
  • Quẳng lên, ném lên, tung.
  • Hất; làm tròng trành.
  • Chơi sấp ngửa.
  • Lúc lắc, tròng trành.
  • Lật đi lật lại; trở mình trằn trọc.
  • Vỗ bập bềnh (sóng).
  • Tung bóng lên (quần vợt).
Danh từ
  1. Một cú ném, một cú lốp bóng, một quả bóng, v.v., với hướng ban đầu hướng lên trên, đặc biệt là thiếu cẩn thận.
    A throw, a lob, of a ball etc., with an initial upward direction, particularly with a lack of care.
  2. (cricket, football) Tung đồng xu trước trận đấu cricket để quyết định ai đánh trước, hoặc trước trận đấu bóng đá để quyết định hướng thi đấu.
    (cricket, soccer) The coin toss before a cricket match in order to decide who bats first, or before a football match in order to decide the direction of play.
  3. Một cái ngẩng đầu ngạo mạn.
    A haughty throwing up of the head.
  4. (tiếng lóng của Anh, chủ yếu mang nghĩa tiêu cực) Mối quan tâm hoặc sự cân nhắc.
    (British slang, chiefly in the negative) Concern or consideration.
    I don't give a toss about her.
    Tôi không quan tâm đến cô ấy.
Động từ
  1. Để ném với hướng ban đầu hướng lên trên.
    To throw with an initial upward direction.
    Toss it over here!
    Ném nó qua đây!
    Từ đồng nghĩa:chuckflingbungcastchunk
  2. Nâng lên bằng một chuyển động đột ngột hoặc bạo lực.
    To lift with a sudden or violent motion.
    to toss the head
    ném đầu
  3. Kích động; làm cho bồn chồn.
    To agitate; to make restless.
    Từ đồng nghĩa:perturbprovokevex
  4. Bị xét xử; để quấy rối.
    To subject to trials; to harass.
    Từ đồng nghĩa:beleaguerbesetpester
🎬 Nghe “toss” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish