townsman
/ˈtau̇nz-mən/danh từ
- Người thành thị.
Danh từ
- Một người đàn ông là cư dân của một thị trấn, đặc biệt là thị trấn của chính mình.A man who is a resident of a town, especially of one's own town.Từ đồng nghĩa:city dweller
- Một cư dân của một thị trấn đại học, trái ngược với một học giả ở trường đại học; một người dân thị trấn.A resident of a university town, as opposed to a scholar at the university; a townie.
- Từ đồng nghĩa của oppidan (“loại sinh viên”).Synonym of oppidan (“type of student”).Từ đồng nghĩa:oppidan
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “townsman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish