townsman

/ˈtau̇nz-mən/
danh từ
  • Người thành thị.
Danh từ
  1. Một người đàn ông là cư dân của một thị trấn, đặc biệt là thị trấn của chính mình.
    A man who is a resident of a town, especially of one's own town.
    Từ đồng nghĩa:city dweller
  2. Một cư dân của một thị trấn đại học, trái ngược với một học giả ở trường đại học; một người dân thị trấn.
    A resident of a university town, as opposed to a scholar at the university; a townie.
  3. Từ đồng nghĩa của oppidan (“loại sinh viên”).
    Synonym of oppidan (“type of student”).
    Từ đồng nghĩa:oppidan
🎬 Nghe “townsman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish