treating

/ˈtriːt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của treat.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của Treat
    present participle and gerund of treat
Danh từ
  1. Điều trị.
    Treatment.
  2. (lịch sử, không đếm được) Việc đàn ông cung cấp cho phụ nữ trẻ ("những cô gái từ thiện") những chuyến đi chơi giải trí, quà tặng, v.v. để đổi lấy tình bạn và hoạt động thân mật.
    (historical, uncountable) The practice of men providing young women ("charity girls") with entertainment outings, gifts, etc. in exchange for companionship and intimate activity.
  3. (Vương quốc Anh và Khối thịnh vượng chung, luật, không đếm được) Hành vi phạm tội bầu cử khi đưa ra chiêu đãi như đồ ăn, thức uống hoặc giải trí cho cử tri.
    (UK and Commonwealth, law, uncountable) The electoral offence of offering an inducement such as food, drink or entertainment to a voter.
🎬 Nghe “treating” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish