treaty

/ˈtriːti/
  • (Econ) Hiệp ước Rome.
Danh từ
  1. (có thể đếm được, luật quốc tế) Một thỏa thuận ràng buộc chính thức được ký kết bởi các chủ thể của luật quốc tế, cụ thể là các quốc gia và tổ chức quốc tế; một hiệp ước, một hiệp ước.
    (countable, international law) A formal binding agreement concluded by subjects of international law, namely, states and international organizations; a convention, a pact.
    to sign a peace treaty
    ký hiệp ước hòa bình
  2. Chủ yếu trong hiệp ước: thảo luận hoặc đàm phán để đạt được thỏa thuận.
    Chiefly in in treaty: discussions or negotiations in order to reach an agreement.
  3. Chủ yếu trong hiệp ước riêng: một thỏa thuận hoặc giải pháp đạt được sau các cuộc đàm phán; khế ước, khế ước, khế ước.
    Chiefly in private treaty: an agreement or settlement reached following negotiations; a compact, a contract, a covenant.
  4. Cách thức hoặc quá trình đối xử với ai đó hoặc điều gì đó; sự đối đãi; ngoài ra, cách mà ai đó hoặc một cái gì đó hành động hoặc cư xử; hành vi.
    The manner or process of treating someone or something; treatment; also, the manner in which someone or something acts or behaves; behaviour.
Động từ
  1. (ngoại động) Đi vào (một tình huống cụ thể) thông qua một hiệp ước.
    (transitive) To get into (a specific situation) through a treaty.
  2. (Nội động) Ký kết một hiệp ước.
    (intransitive) To enter into a treaty.
🎬 Nghe “treaty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish