trek

/ˈtrɛk/
danh từ
  • Đoạn đường (đi bằng xe bò).
  • Cuộc hình trình bằng xe bò.
  • Sự di cư; sự di cư có tổ chức.
động từ
  • Kéo xe (xe bò).
  • Đi bằng xe bò.
  • Di cư.
Danh từ
  1. (Nam Phi) Hành trình bằng xe bò.
    (South Africa) A journey by ox wagon.
  2. (Nam Phi) Cuộc di cư của người Boer năm 1835–1837.
    (South Africa) The Boer migration of 1835–1837.
  3. Một cuộc hành trình chậm hoặc khó khăn.
    A slow or difficult journey.
    We're planning a trek up Kilimanjaro.
    Chúng tôi đang lên kế hoạch đi bộ lên Kilimanjaro.
  4. Một cuộc đi bộ dài.
    A long walk.
    I would drive to the shops from here; you can walk, but it's quite a trek.
    Tôi sẽ lái xe đến các cửa hàng từ đây; bạn có thể đi bộ, nhưng nó khá là một chuyến đi.
    Từ đồng nghĩa:slogschlep
Động từ
  1. (Nội động) Thực hiện một cuộc hành trình chậm rãi hoặc gian khổ.
    (intransitive) To make a slow or arduous journey.
  2. (nội động) Đi bộ, đặc biệt là đi bộ qua vùng núi.
    (intransitive) To journey on foot, especially to hike through mountainous areas.
    Từ đồng nghĩa:tramp
  3. (Nam Phi) Đi du lịch bằng xe bò.
    (South Africa) To travel by ox wagon.
  4. (Nigeria) Đi du lịch bằng cách đi bộ.
    (Nigeria) To travel by walking.
🎬 Nghe “trek” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish