turn down

/ˈtɚn/
Động từ
  1. (Thành ngữ) Từ chối, từ chối, từ chối.
    (idiomatic) To refuse, decline, or deny.
    He turned down all our offers of help.
    Anh ấy từ chối mọi lời đề nghị giúp đỡ của chúng tôi.
  2. (thành ngữ) Giảm công suất, v.v. của một vật nào đó bằng một phương tiện điều khiển, chẳng hạn như âm lượng, nhiệt độ hoặc ánh sáng.
    (idiomatic) To reduce the power, etc. of something by means of a control, such as the volume, heat, or light.
    Turn down the television so I can hear myself think.
    Tắt tivi đi để tôi có thể nghe chính mình suy nghĩ.
  3. (thành ngữ) Định vị lại bằng cách xoay, lật, v.v. theo hướng đi xuống; để tăng gấp đôi hoặc gấp xuống.
    (idiomatic) To reposition by turning, flipping, etc. in a downward direction; to double or fold down.
    Turn down the blankets to let them air out.
    Hãy lật chăn xuống để chúng thoát ra ngoài.
🎬 Nghe “turn down” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish