tweak
/ˈtwiːk/danh từ
- Cái véo, cái vặn.
- Sự sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
- Đĩ, điếm
động từ
- Véo, vặn.
- Sửa đổi, hiệu chỉnh nhỏ.
- To twit or tease.
- Lạm dụng ma túy methamphetamine, nhất là methamphetamine tinh thể.
Động từ
- (ngoại động) Kéo và kéo bằng một cú giật và vặn đột ngột; để co giật.(transitive) To pinch and pull with a sudden jerk and twist; to twitch.to tweak the nose.để sửa mũi.
- (chuyển tiếp, thân mật) Điều chỉnh một chút; để tinh chỉnh.(transitive, informal) To adjust slightly; to fine-tune.If we tweak the colors towards blue, it will look more natural.Nếu chúng ta chỉnh màu về phía xanh lam thì trông sẽ tự nhiên hơn.
- (thông tục) Trêu chọc, chọc tức; chọc tức (ai đó, thường là để chọc tức họ, hoặc nói rộng ra là mê hoặc, làm họ sợ hãi, v.v.).(transitive) To tease, to annoy; to get under the skin of (someone, typically so as to irritate them, or by extension to enamor, frighten, etc).Oh, he loved to tweak people and say things like "Hiya sweetums" to me because that was not exactly de rigueur in front of a bunch of strong feminists. He had this enormous sense of humor. I never knew what he was going to say.Ồ, anh ấy thích trêu chọc mọi người và nói những câu như "Chào em yêu" với tôi bởi vì điều đó không hẳn là bắt buộc trước một nhóm các nhà hoạt động nữ quyền mạnh mẽ. Anh ấy có khiếu hài hước rất lớn. Tôi chưa bao giờ biết anh ấy sẽ nói gì.
- (nội động từ, Mỹ, tiếng lóng) Lạm dụng methamphetamine, đặc biệt là meth dạng tinh thể.(intransitive, US, slang) To abuse methamphetamines, especially crystal meth.
Danh từ
- Một cú véo hoặc giật mạnh; một sự xoắn hoặc co giật.A sharp pinch or jerk; a twist or twitch.a tweak of the nosesửa mũi
- Một điều chỉnh hoặc sửa đổi nhỏ.A slight adjustment or modification.He is running so many tweaks it is hard to remember how it looked originally.Anh ấy đang chạy rất nhiều chỉnh sửa nên thật khó để nhớ nó trông như thế nào ban đầu.
- Rắc rối; đau khổ; tweak.Trouble; distress; tweag.
- (từ cũ, từ lóng) Gái điếm.(obsolete, slang) A prostitute.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “tweak” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish