twelve

/ˈtwɛlv/
tính từ
  • Mười hai.
danh từ
  • Số mười hai.
Số từ
  1. Số hồng y xuất hiện sau mười một và trước mười ba, được biểu thị bằng chữ số Ả Rập là 12 và bằng chữ số La Mã là XII.
    The cardinal number occurring after eleven and before thirteen, represented in Arabic numerals as 12 and in Roman numerals as XII.
    There are twelve months in a year.
    Có mười hai tháng trong một năm.
    Từ đồng nghĩa:twelveteen
Danh từ
  1. Một nhóm gồm mười hai mặt hàng.
    A group of twelve items.
    Fractions would be a little easier if we counted by twelves.
    Phân số sẽ dễ dàng hơn một chút nếu chúng ta đếm bằng số mười hai.
  2. Một khẩu súng mười hai nòng.
    A twelve-bore gun.
  3. (luật, thông tục) Bồi thẩm đoàn (thường gồm 12 người).
    (law, colloquial) A jury (normally composed of twelve persons).
  4. (từ lóng) Công an; thực thi pháp luật, đặc biệt là một sĩ quan ma túy.
    (slang) The police; law enforcement, especially a narcotics officer.
🎬 Nghe “twelve” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish