unacquainted
/ˌʌnəˈkweɪntəd/tính từ
- Không biết.
- Không quen biết.
Tính từ
- Không quen, không quen (với ai, cái gì).Not acquainted, unfamiliar (with someone or something).1705, William Dampier, Voyages and Descriptions, London: James Knapton, Volume 2, “Voyages to the Bay of Campeachy,” Chapter 1, p. 26, […] from our Main-top we saw the Islands to the Southward of us, and being unacquainted, knew not whether we might find among them a Channel to pass through […]1705, William Dampier, Hành trình và mô tả, Luân Đôn: James Knapton, Tập 2, “Chuyến hành trình đến Vịnh Campeachy,” Chương 1, tr. 26, […] từ Main-top, chúng tôi nhìn thấy các Quần đảo ở phía Nam của mình, và vì không quen biết nên không biết liệu chúng tôi có thể tìm thấy trong số đó một Kênh để đi qua […]
- (lỗi thời) Không bình thường; không quen; lạ lùng.(obsolete) Not usual; unfamiliar; strange.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unacquainted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish