undefined

/ˌʌndɪˈfaɪnd/
tính từ
  • Không xác định, không định rõ, mơ hồ.
Tính từ
  1. Thiếu một định nghĩa hoặc giá trị.
    Lacking a definition or value.
    Từ đồng nghĩa:indefiniteundefinablevague
  2. (toán học, điện toán) Điều đó không có ý nghĩa và do đó không được gán cho một cách giải thích.
    (mathematics, computing) That does not have a meaning and is thus not assigned an interpretation.
    The result of division by zero is undefined.
    Kết quả của phép chia cho số 0 là không xác định.
    Từ đồng nghĩa:indefiniteundefinablevague
Danh từ
  1. (máy tính) Một giá trị không xác định.
    (computing) An undefined value.
🎬 Nghe “undefined” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish