undergird

/ˌʌndɚˈgɚd/
động từ
  • Đỡ ở phía trước.
  • Củng cố; ủng hộ.
Động từ
  1. Để tăng cường, cố định hoặc gia cố bằng cách luồn dây, cáp hoặc dây xích quanh mặt dưới của vật thể.
    To strengthen, secure, or reinforce by passing a rope, cable, or chain around the underside of an object.
    Từ đồng nghĩa:fortifyshore upsuccour
  2. (nghĩa bóng) Cung cấp sự hỗ trợ cơ bản; cung cấp cơ sở vững chắc hoặc an toàn; cung cấp bằng chứng hỗ trợ cho.
    (figurative) To give fundamental support; provide with a sound or secure basis; provide supportive evidence for.
    Từ đồng nghĩa:fortifyshore upsuccour
  3. Để hỗ trợ tinh thần cho.
    To lend moral support to.
    Từ đồng nghĩa:fortifyshore upsuccour
  4. Để bảo đảm bên dưới hoặc bên dưới.
    To secure below or underneath.
    Từ đồng nghĩa:fortifyshore upsuccour
🎬 Nghe “undergird” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish