underwrite

/ˈʌndɚˌraɪt/
động từ
  • ký ở dưới.
  • Bảo hiểm (tàu thuỷ, hàng hoá).
  • Bao tiêu, bảo lãnh
Động từ
  1. (ngoại động) Viết dưới hoặc dưới; đặt mua.
    (transitive) To write below or under; subscribe.
  2. (ngoại động từ, nội động từ, lỗi thời) Đăng ký (một tài liệu, chính sách, v.v.) bằng tên của một người.
    (transitive, intransitive, obsolete) To subscribe (a document, policy etc.) with one's name.
  3. (thông tục) Ký; để đặt tên của một người vào.
    (transitive) To sign; to put one's name to.
  4. (chuyển tiếp) Đồng ý thanh toán bằng cách ký tên; đặt mua.
    (transitive) To agree to pay by signing one's name; subscribe.
🎬 Nghe “underwrite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish