undiluted
/ˌʌnˌdaɪˈluːtəd/tính từ
- Không bị loãng ra, không bị pha loãng.
Tính từ
- Không pha loãng hoặc trộn lẫn với các chất khác.Not diluted or mixed with other substances.
- (nghĩa bóng) Thanh khiết; không pha trộn; không có các yếu tố bên ngoài.(figurative) Pure; unadulterated; free from extraneous elements.Boyer's try at stinkerdom was his psychopathic persecution of Ingrid Bergman in Gaslight. The closest MacMurray came to undiluted scalawaggery was as the fall guy in Double Indemnity.Nỗ lực của Boyer trong việc thống trị hôi hám là cuộc đàn áp tâm thần của anh ta đối với Ingrid Bergman trong Gaslight. MacMurray gần nhất đến với sự phá hoại không pha loãng là với vai anh chàng sa ngã trong Double Indemnity.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “undiluted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish