unionized

/ˈyün-yə-ˌnīzd/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của unionize
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của Unionize
    simple past and past participle of unionize
Tính từ
  1. (tính từ phân từ, của công nhân, lực lượng lao động, công ty hoặc ngành công nghiệp) Được tổ chức thành công đoàn hoặc công đoàn.
    (participial adjective, of workers, workforces, companies, or industries) Organized into a trades union or trades unions.
  2. Hình thức thay thế không bị ion hóa.
    Alternative form of un-ionized.
🎬 Nghe “unionized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish