unresolved

/ˌʌnrɪˈzɑːlvd/
tính từ
  • Còn do dự, chưa quyết định.
  • Không được giải quyết (vấn đề), không được giải đáp (thắc mắc).
  • Không được tách ra thành thành phần cấu tạo.
  • Chưa chuyển sang thuận tai.
Tính từ
  1. Mà không có giải pháp đã được tìm thấy.
    For which no solution has been found.
  2. (tâm lý học) Chưa được xử lý, giải quyết.
    (psychology) Not yet processed or resolved.
    unresolved trauma
    chấn thương chưa được giải quyết
  3. Không xác định; không cố định trong mục đích của một người.
    Not determined; unfixed in one's purpose.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unresolve
    simple past and past participle of unresolve
🎬 Nghe “unresolved” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish