unto

/ˈʌntu/
  • ; (th ca) (xem) to.
Liên từ
  1. (lỗi thời, thi ca) Tính đến thời điểm hoặc mức độ đó; cho đến khi.
    (obsolete, poetic) Up to the time or degree that; until.
    Unto This Last (John Ruskin)
    Cho đến giây phút cuối cùng (John Ruskin)
    Từ đồng nghĩa:till
Giới từ
  1. Lên đến; biểu thị sự chuyển động hướng tới một vật rồi dừng lại ở vật đó.
    Up to; indicates a motion towards a thing and then stopping at it.
    Sir Gawain rode unto the nearby castle.
    Ngài Gawain cưỡi ngựa đến lâu đài gần đó.
  2. Đến; chỉ ra một đối tượng gián tiếp.
    To; indicates an indirect object.
    And the Lord said unto Moses […]
    Và Chúa phán cùng Môi Se […]
  3. Xuống đến cuối cùng; thậm chí bao gồm mọi thứ.
    Down to the last; encompassing even every.
🎬 Nghe “unto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish