unto
/ˈʌntu/- ; (th ca) (xem) to.
Liên từ
- (lỗi thời, thi ca) Tính đến thời điểm hoặc mức độ đó; cho đến khi.(obsolete, poetic) Up to the time or degree that; until.Unto This Last (John Ruskin)Cho đến giây phút cuối cùng (John Ruskin)Từ đồng nghĩa:till
Giới từ
- Lên đến; biểu thị sự chuyển động hướng tới một vật rồi dừng lại ở vật đó.Up to; indicates a motion towards a thing and then stopping at it.Sir Gawain rode unto the nearby castle.Ngài Gawain cưỡi ngựa đến lâu đài gần đó.
- Đến; chỉ ra một đối tượng gián tiếp.To; indicates an indirect object.And the Lord said unto Moses […]Và Chúa phán cùng Môi Se […]
- Xuống đến cuối cùng; thậm chí bao gồm mọi thứ.Down to the last; encompassing even every.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “unto” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish