unworldly

/ˌʌnˈwɚldli/
tính từ
  • không trần tục, thanh tao
Tính từ
  1. Vượt quá những gì thường thấy trên thế giới; đặc biệt, siêu việt.
    Exceeding what is typically found in the world; exceptional, transcendent.
  2. Đặc điểm của những người không quan tâm đến các vấn đề trần tục; có tâm hồn thiêng liêng.
    Characterising people who are unconcerned with worldly matters; spiritually minded.
    Từ đồng nghĩa:otherworldly
  3. Không thuộc về thế giới này; thiên đường.
    Not belonging to this world; celestial.
    Từ đồng nghĩa:otherworldly
  4. Thiếu sự tinh tế.
    Lacking sophistication.
🎬 Nghe “unworldly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish