village

/ˈvɪlɪʤ/
danh từ
  • Làng, xã.
Danh từ
  1. Một khu dân cư nông thôn có quy mô giữa một thôn và một thị trấn.
    A rural habitation of size between a hamlet and a town.
    There are 2 churches and 3 shops in our village.
    Từ đồng nghĩa:thorp
  2. (Anh) Một khu dân cư nông thôn có nhà thờ nhưng không có chợ.
    (British) A rural habitation that has a church, but no market.
    Từ đồng nghĩa:thorp
  3. (Úc) Một cộng đồng được quy hoạch như cộng đồng hưu trí hoặc khu mua sắm.
    (Australia) A planned community such as a retirement community or shopping district.
    Từ đồng nghĩa:thorp
  4. (Philippines) Một cộng đồng được kiểm soát độc quyền; một phân khu.
    (Philippines) An exclusive gated community; a subdivision.
    There are six blocks in our village, each having ten lots.
    Từ đồng nghĩa:thorp
🎬 Nghe “village” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish