web
/ˈwɛb/danh từ
- Vi dệt; tấm vi.
- Súc giấy, cuộn giấy lớn.
- Mạng.
- Tơ (lông chim).
- Màng da (ở chân vịt...).
- Thân (thanh rầm).
- Xem World Wide Web (nghĩa là “mạng lưới toàn cầu”)
- Đĩa (bánh xe), mỏ (chìa khoá); lưỡi (cưa); thân (của thanh ray).
Danh từ
- Cấu trúc tơ mà nhện xây dựng bằng cách sử dụng tơ tiết ra từ các cơ tơ ở đầu đuôi của bụng nó; một mạng nhện.The silken structure which a spider builds using silk secreted from the spinnerets at the caudal tip of its abdomen; a spiderweb.The sunlight glistened in the dew on the web.Ánh nắng lấp lánh trong sương trên mạng.
- (bằng cách mở rộng) Bất kỳ tập hợp người, địa điểm hoặc đồ vật nào được kết nối với nhau, khi được lập sơ đồ sẽ giống như mạng nhện.(by extension) Any interconnected set of persons, places, or things, which, when diagrammed, resembles a spider's web.
- (bóng chày) Phần của găng tay bóng chày nằm giữa ngón trỏ và ngón cái, màng vải.(baseball) The part of a baseball mitt between the forefinger and thumb, the webbing.He caught the ball in the web.Anh ấy đã bắt được quả bóng trên lưới.
- Một cấu trúc dạng lưới hoặc dệt.A latticed or woven structure.The gazebo’s roof was a web made of thin strips of wood.Mái của vọng lâu là một mạng lưới làm từ những dải gỗ mỏng.
name
- Dạng viết chữ thay thế của Web: World Wide Web.Alternative letter-case form of Web: the World Wide Web.Let me search the web for that.Hãy để tôi tìm kiếm trên web cho điều đó.
Động từ
- (Nội động) Xây dựng hoặc hình thành một mạng lưới.(intransitive) To construct or form a web.
- (thông tục) Bao phủ bằng mạng lưới hoặc mạng lưới.(transitive) To cover with a web or network.
- (Động) Bẫy, vướng víu.(transitive) To ensnare or entangle.
- (chuyển tiếp) Để cung cấp một trang web.(transitive) To provide with a web.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “web” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish