webcam

/ˈwɛbˌkæm/
danh từ
  • Máy ảnh Web.
Danh từ
  1. (máy tính, chụp ảnh) Máy quay video có đầu ra có thể được xem trong thời gian thực qua mạng máy tính, ban đầu là World Wide Web.
    (computing, photography) A video camera whose output may be viewed in real time over a computer network, originally the World Wide Web.
Động từ
  1. (nội động) Tham gia giao tiếp video bằng webcam.
    (intransitive) To take part in a video communication using a webcam.
  2. (ngoại động) Quay phim và phát sóng bằng webcam.
    (transitive) To film and broadcast with a webcam.
🎬 Nghe “webcam” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish