wedded
/ˈwɛd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wed
tính từ
- có vợ, có chồng, (thuộc) vợ chồng (luôn luôn đứng trước danh từ)
- wedded bliss — hạnh phúc vợ chồng
- wedded to: Kết hợp, hoà hợp với.
- be wedded to: Trung thành với, ràng buộc chặt chẽ, gắn bó với, tận tụy với, khăng khăng giữ (một ý tưởng).
Tính từ
- (của một cặp vợ chồng) Đã kết hôn.(of a couple) Joined in marriage.
- Tham gia như thể trong một cuộc hôn nhân.Joined as if in a marriage.She was too wedded to the first thought that came into her mind to see that her second idea was better.Cô quá chú tâm vào ý nghĩ đầu tiên xuất hiện trong đầu nên không thể thấy rằng ý tưởng thứ hai hay hơn.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của đám cướisimple past and past participle of wed15th c., [1997], Thomas Malory, Eugène Vinaver ed. And kynge Lott of Lowthean and of Orkenay thenne wedded Margawse that was Gaweyns moder, and kynge Nentres of the land of Garlot wedded Elayne: al this was done at the request of kynge Uther.Thế kỷ thứ 15, [1997], Thomas Malory, Eugène Vinaver ed. Và kynge Lott của Lowthean và Orkenay thenne kết hôn với Margawse, mẹ của Gaweyn, và kynge Nentres của vùng đất Garlot kết hôn với Elayne: tất cả điều này được thực hiện theo yêu cầu của kynge Uther.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wedded” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish