weekly

/ˈwikli/
tính từ & phó từ
  • kéo dài một tuần
  • hằng tuần
danh từ
  • báo hằng tuần
Trạng từ
  1. Mỗi tuần một lần.
    Once every week.
    She visits her mother weekly.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadally
  2. Mỗi tuần.
    Every week.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadally
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến một tuần.
    Of or relating to a week.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadalhebdomadary
  2. Xảy ra mỗi tuần một lần hoặc mỗi tuần.
    Happening once a week, or every week.
    He's going for his weekly check-up at the hospital.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadalhebdomadary
Danh từ
  1. Một ấn phẩm được xuất bản mỗi tuần một lần.
    A publication that is published once a week.
🎬 Nghe “weekly” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish