week

/ˈwik/
danh từ
  • tuần: khoảng thời gian bằng bảy ngày
Danh từ
  1. Bất kỳ khoảng thời gian nào trong bảy ngày liên tiếp.
    Any period of seven consecutive days.
    Holonyms: megasecond < fortnight < month < year < gigasecond < century < kiloannum, kiloyear, millennium < terasecond < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zettasecond < yottasecond < ronnasecond < quettasecond
    Từ thay thế: megasecond < hai tuần < tháng < năm < gigasecond < thế kỷ < kiloannum, kiloyear, thiên niên kỷ < tera giây < mega-annum, megayear < petasecond < giga-annum, gigayear < exasecond < zetta giây < yotta giây < ronna giây < quetta giây
    Từ đồng nghĩa:sevennightsennighthebdomad
  2. Khoảng thời gian bảy ngày bắt đầu từ Chủ Nhật hoặc Thứ Hai.
    A period of seven days beginning with Sunday or Monday.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadsennightsevennightweek
  3. Khoảng thời gian năm ngày bắt đầu từ thứ Hai.
    A period of five days beginning with Monday.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadsennightsevennightweek
  4. Sự phân chia trong tháng thành những khoảng thời gian làm việc dài hơn được xen kẽ bởi những khoảng thời gian cuối tuần ngắn hơn để đi chợ, nghỉ ngơi hoặc quan sát tôn giáo chẳng hạn như ngày Sabát.
    A subdivision of the month into longer periods of work days punctuated by shorter weekend periods of days for markets, rest, or religious observation such as a sabbath.
    A 4-day week consists of Monday, Tuesday, Wednesday, and Thursday.
    Một tuần có 4 ngày bao gồm Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư và Thứ Năm.
    Từ đồng nghĩa:hebdomadsennightsevennightweek
Thán từ
  1. Tiếng kêu của một con lợn.
    The squeal of a pig.
🎬 Nghe “week” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish